Môi trường không huyết thanh cho tế bào NK, không chứa Phenol Red
CCM-SF-0068 là môi trường dạng lỏng, không có nguồn gốc động vật, không huyết thanh, được xây dựng công thức cho nuôi cấy tế bào NK mà không có phenol red. Được cung cấp ở định dạng 1 L, sản phẩm hỗ trợ các quy trình làm việc độc lập với huyết thanh, trong đó thành phần xác định, độ trong quan sát và khả năng truy xuất lô là quan trọng. Công thức bao gồm D-glucose, L-glutamine, alanyl-glutamine và sodium bicarbonate, và được chỉ định cho ủ ở 37°C với 4–6% CO2. CellCultureMedia cung cấp miễn phí vận chuyển toàn cầu khi áp dụng và hỗ trợ báo giá cho kế hoạch mua hàng.
- ✓ Miễn phí vận chuyển toàn cầu
- ✓ Sản xuất phù hợp ISO
- ✓ Chứng nhận phân tích theo yêu cầu
- ✓ Báo giá số lượng lớn & dung tích tùy chỉnh theo yêu cầu
Tổng quan
CCM-SF-0068 được thiết kế cho các bộ phận mua hàng, kỹ sư quy trình và nhóm R&D cần một môi trường không huyết thanh xác định cho các nghiên cứu mở rộng và duy trì tế bào NK. Sản phẩm được cung cấp dưới dạng chất lỏng sẵn sàng sử dụng và không yêu cầu bổ sung huyết thanh, giúp giảm biến thiên liên quan đến các hệ thống chứa huyết thanh. Phân loại không có nguồn gốc động vật của sản phẩm hỗ trợ các phòng thí nghiệm đang chuẩn hóa đầu vào nguyên liệu thô cho phát triển nuôi cấy tế bào, đánh giá mở rộng quy mô và so sánh quy trình có kiểm soát.
Môi trường không chứa phenol red, hữu ích khi cần giảm thiểu nhiễu đo màu trong các phép đọc quang học, theo dõi chất chuyển hóa hoặc quy trình chụp ảnh tự động. Các thành phần công thức chính bao gồm D-glucose để hỗ trợ nguồn carbon, L-glutamine và alanyl-glutamine cho chuyển hóa nitrogen và tăng cường độ ổn định của glutamine, cùng sodium bicarbonate cho nuôi cấy đệm bằng CO2. Thông số kỹ thuật nguồn xác định khoảng pH 7.0–7.4 và osmolality 280–320 mOsmol/kg, phù hợp với các môi trường nuôi cấy huyền phù tế bào động vật có vú và tế bào miễn dịch thông dụng. Điều kiện nuôi cấy khuyến nghị là 37°C với 4–6% CO2.
Ứng dụng
- Nuôi cấy không huyết thanh tế bào NK trong các quy trình làm việc mô hình nghiên cứu, phát triển quy trình và xử lý tế bào.
- Nghiên cứu thẩm định môi trường không có nguồn gốc động vật khi cần độ nhất quán giữa các lô, tài liệu và đầu vào xác định.
- Điều kiện nuôi cấy không chứa phenol red cho chụp ảnh, xét nghiệm dựa trên hấp thụ, quy trình fluorescence hoặc giảm nhiễu màu của môi trường.
- Nghiên cứu bình lắc quy mô nhỏ, nuôi cấy tĩnh và chuyển đổi bình/thiết bị trước các định dạng quy trình lớn hơn, tùy thuộc vào xác minh nội bộ.
- Sàng lọc môi trường so sánh cho khả năng sống, mật độ, hồ sơ chất chuyển hóa và hiệu suất mở rộng của tế bào NK dưới điều kiện ủ 37°C và 4–6% CO2.
- Các chương trình mua hàng yêu cầu định dạng chất lỏng 1 L với các thông số kỹ thuật xác định về độ vô trùng, endotoxin, pH, osmolality, bảo quản và hạn dùng.
Bảo quản và xử lý
Bảo quản CCM-SF-0068 ở 2–8°C, tránh ánh sáng. Sản phẩm được vận chuyển bằng đá gel lạnh để duy trì điều kiện làm lạnh trong quá trình vận chuyển; không đông lạnh trừ khi có quy trình nội bộ đã được thẩm định hỗ trợ thực hành đó. Xử lý vô trùng sau khi mở và giảm thiểu các chu kỳ làm ấm lặp lại bằng cách chia aliquot vào các vật chứa vô trùng khi phù hợp với quy trình làm việc của phòng thí nghiệm. Hạn dùng được chỉ định là 12 tháng khi bảo quản trong điều kiện khuyến nghị. Trước khi sử dụng, chỉ cân bằng thể tích cần thiết đến nhiệt độ làm việc và kiểm tra chất lỏng về tính toàn vẹn của vật chứa, độ trong và hạt có thể nhìn thấy theo các quy trình chất lượng địa phương.
Chất lượng và tài liệu
CCM-SF-0068 được tiệt trùng bằng lọc và được chỉ định có endotoxin ở mức ≤1 EU/mL. Thực hành sản xuất và xuất xưởng được quản lý theo các kỳ vọng chất lượng phù hợp ISO, với tài liệu nhằm hỗ trợ thẩm định nhà cung cấp, rà soát vật liệu đầu vào và sử dụng trong nghiên cứu hoặc bioprocessing có kiểm soát. Chứng nhận Phân tích có sẵn khi được yêu cầu thông qua hỗ trợ chất lượng CellCultureMedia, và các bộ phận mua hàng có thể yêu cầu thông tin lô hiện tại, khả năng cung ứng số lượng lớn và tài liệu vận chuyển thông qua quy trình yêu cầu báo giá. Miễn phí vận chuyển toàn cầu được cung cấp khi áp dụng, với điều phối vận chuyển kiểm soát nhiệt độ bằng đá gel lạnh.
Điểm nổi bật của công thức
Có chứa (+)
D-glucose, L-glutamine, alanyl-glutamine, sodium bicarbonate
Không chứa (-)
Phenol red
Thông số kỹ thuật
| Dạng | Dạng lỏng |
|---|---|
| Dòng tế bào | NK |
| Hàm lượng huyết thanh | Không cần huyết thanh |
| Loại nuôi cấy | 37℃, 4-6% CO2 |
| Phân loại | Không có nguồn gốc động vật |
| Độ vô trùng | Được tiệt trùng bằng lọc |
| Hạn sử dụng | 12 months |
| Nội độc tố | ≤1 EU/mL |
| Độ thẩm thấu | 280–320 mOsmol/kg |
| Mức pH | 7.0–7.4 |
| Điều kiện bảo quản | 2~8 ℃, tránh ánh sáng |
| Điều kiện vận chuyển | Blue ice (túi giữ lạnh) |
| Lĩnh vực ứng dụng | Liệu pháp tế bào & gen |
| Danh mục sản phẩm | Môi trường không huyết thanh |